tốt đôi

Học thuật
Thân thiện
tốt đôi

Hai người tốt đôi cùng nhau đi dạo trong công viên.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Dùng để chỉ một cặp vợ chồng hài hòa, cân xứng với nhau về tuổi tác tài đức: "Tốt đôi" miêu tả sự phù hợp, xứng đôi vừa lứa giữa hai người trong hôn nhân, thường nhấn mạnh sự tương đồng về phẩm chất điều kiện.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Hai người ấy thật tốt đôi. (Hai người đó rất xứng đôi vừa lứa, hài hòa với nhau.)
    • Ai cũng khen họ tốt đôi, vừa học thức lại cùng chí hướng. (Mọi người đều khen họ một cặp xứng đôi, cả hai đều học thức cùng chung chí hướng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thật tốt đôi": Một lời khen phổ biến dành cho các cặp vợ chồng mới cưới hoặc các đôi bạn trẻ nhiều điểm tương đồng tích cực.

    • Nhìn đám cưới của họ, ai cũng phải thốt lên "thật tốt đôi". (Nhìn đám cưới của họ, ai cũng phải khen họ thật xứng đôi.)
  • "Xứng đôi tốt lứa": Một thành ngữ mở rộng có nghĩa tương tự, nhấn mạnh sự xứng hợp cả về đôi lứa lẫn xuất thân, gia cảnh.

    • ấy lấy được chồng như thế, đúng xứng đôi tốt lứa. ( ấy lấy được người chồng như vậy, quả thật xứng đôi vừa lứa.)
Biến thể từ gần giống
  • Xứng đôi (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ sự phù hợp, cân xứng giữa hai người (thường vợ chồng).

    • Hai người ấy trông rất xứng đôi. (Hai người đó trông rất phù hợp với nhau.)
  • Đẹp đôi (tính từ): Thường dùng với nghĩa rộng hơn, có thể chỉ sự phù hợp về ngoại hình hoặc hình ảnh chung của một cặp.

    • Họ một cặp đẹp đôi trong mắt mọi người. (Họ một cặp trông rất đẹp hài hòa trong mắt mọi người.)
Từ đồng nghĩa
  • Xứng đôi vừa lứa: Thành ngữ đồng nghĩa, nhấn mạnh sự phù hợp cả về tuổi tác địa vị.
  • Hợp ý hợp tình: Diễn tả sự hòa hợp về tâm ý tình cảm.
Thành ngữ liên quan
  • Trai tài gái sắc: Chỉ đôi nam nữ tài giỏi xinh đẹp, thường dùng để khen ngợi một cặp đôi lý tưởng.

    • Đám cưới tập trung toàn những cặp trai tài gái sắc. (Đám cưới quy tụ toàn những cặp đôi nam thanh nữ , tài sắc vẹn toàn.)
  • Đồng thanh tương ứng, đồng khí tương cầu: Thành ngữ chỉ những người cùng chí hướng, tính cách thường tìm đến nhau; có thể dùng để giải thích lý do một cặp đôi "tốt đôi".

    • Họ đến với nhau cũng lẽ "đồng thanh tương ứng, đồng khí tương cầu". (Họ đến với nhau cũng do cùng chung tiếng nói, cùng chung chí hướng.)
tốt đôi

Hai người tốt đôi cùng nhau đi dạo trong công viên.

  1. Nói cặp vợ chồng cân xứng về tuổi tác tài đức.

Từ chứa "tốt đôi"

Proverbs and Idioms